Tin tức nghiên cứu

Danh mục kiểm kê di sản văn hóa phi vật thể

27 Tháng Giêng 2014          5357 lượt xem

DANH MỤC KIỂM KÊ DI SẢN VĂN HÓA PHI VẬT THỂ

THEO QUY ĐỊNH CỦA UNESCO

TT

Tên dự án

Dân tộc

Năm thực hiện

Địa

bàn

1

Không gian văn hóa cồng chiêng Tây Nguyên

Bana, Ê đê, Gia rai, Bố Y, Brâu, Bru-Vân Kiều, Chu ru, Chơ ro…

2005

Tây Nguyên

2

Dân ca quan họ Bắc Giang và Bắc Ninh

Kinh

2009

Bắc Giang, Bắc Ninh

3

Hội Gióng ở đền Phù Đổng và đền Sóc

Kinh

2010

Hà Nội

4

Tín ngưỡng thờ cúng Hùng Vương ở Phú Thọ

Kinh

2012

Phú Thọ

5

Dân ca Ví, Giặm Nghệ Tĩnh

Kinh

2013

Nghệ An, Hà Tĩnh

6

Tín ngưỡng thờ Mẫu Tam Phủ của người Việt

Kinh (Việt)

2014

Châu thổ Bắc Bộ

7

Nghi lễ và trò chơi Kéo co ở Việt Nam

Kinh (Việt), Tày, Giáy

2014

Bắc Ninh, Hà Nội, Vĩnh Phúc, Thanh Hoá, Nghệ An, Lào Cai...

 

 

DANH MỤC KIỂM KÊ DI SẢN VĂN HÓA PHI VẬT THỂ

THEO THÔNG TƯ 04 CỦA BỘ VĂN HÓA, THỂ THAO VÀ DU LỊCH

TT

Tên dự án

Dân tộc

Năm thực hiện

Địa

bàn

1

Lễ hội đền Trần – làng Tam Đường, huyện Hưng Hà, tỉnh Thái Bình

Kinh

2013

Thái Bình

2

Sưu tầm kiểm kê khoa học hồ sơ sử thi các dân tộc thiểu số ở Đăk Nông

Mnông

2013

Đăk Nông

3

Sưu tầm kiểm kê khoa học hồ sơ sử thi các dân tộc thiểu số ở Gia Lai

Bana

2013

Gia Lai

4

Sưu tầm kiểm kê khoa học hồ sơ sử thi các dân tộc thiểu số ở Kon Tum

Bana, Xơ Đăng, Gia rai

2013

Kon Tum

5

Sưu tầm kiểm kê khoa học hồ sơ sử thi các dân tộc thiểu số ở Đăk Lắk

Ê đê, Gia rai, Mnông, Ba na,…

2013

Đăk Lắk

 

DANH MỤC KIỂM KÊ DI SẢN VĂN HÓA PHI VẬT THỂ

TRONG CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA VỀ VĂN HÓA

2005-2010, 2011-2015

TT

Tên dự án

Dân tộc

Năm thực hiện

Địa

bàn thực hiện

1.

Tổng kiểm kê văn hóa phi vật thể người Thu Lao ở Lào Cai

Thu Lao

2007

An Giang

2.

Tổng quan thực trạng di sản văn hóa phi vật thể người Mông đỏ, huyện Tủa Chùa, tỉnh Điện Biên

Hmông đỏ

2008

Điện Biên

3.

Kiểm kê khoa học di sản văn hóa phi vật thể người Mường huyện Yên Lập

Mường

2009

Phú Thọ

4.

Kiểm kê, sưu tầm cồng chiêng và các làn điệu Séc bùa của người Mường Hòa Bình

Mường

2009

Hòa Bình

5.

Kiểm kê khoa học văn hóa phi vật thể Thăng Long Hà Nội, các huyện ngoại thành Hà Nội (giai đoạn I)

Kinh

2009

Hà Nội

6.

Kiểm kê khoa học di sản văn hóa phi vật thể huyện Hải Hậu

Kinh

2009

Nam Định

7.

Kiểm kê khoa học di sản văn hóa phi vật thể người Việt ở Khánh Hòa

Kinh

2009

Khánh Hòa

8.

Kiểm kê di sản văn hóa cồng chiêng huyện Chư Pah

Gia rai

2009

Gia Lai

9.

Kiểm kê khoa học di sản văn hóa cồng chiêng dân tộc Xơ Đăng

Xơ Đăng

2009

Kon Tum

10.

Kiểm kê khoa học di sản văn hóa phi vật thể người Việt ở Vĩnh Long

Kinh

2009

Vĩnh Long

11.

Kiểm kê khoa học di sản văn hóa phi vật thể người Việt ở Trà Vinh

Kinh

2009

Trà Vinh

12.

Kiểm kê khoa học di sản văn hóa phi vật thể người Việt ở Cà Mau

Kinh

2009

Cà Mau

13.

Kiểm kê khoa học di sản văn hóa phi vật thể người Việt ở Bình Phước

Kinh

2009

Bình Phước

14.

Kiểm kê di sản văn hóa phi vật thể toàn tỉnh

Mường, Dao, Sán Chay, Tày, Hmông, Thái, Nùng, Hoa, Thổ, Ngái,...

2010

Phú Thọ

15.

Kiểm kê khoa học di sản văn hóa phi vật thể tỉnh Đăk Nông

Mnông, Ê đê

2010

Đăk Nông

16.

Kiểm kê khoa học các nghệ nhân chỉnh chiêng dân gian trên địa bàn tỉnh Gia Lai

Gia rai, Ba Na, Xơ Đăng, Giẻ triêng,…

2010

Gia Lai

17.

Kiểm kê khoa học di sản văn hóa phi vật thể tỉnh Tây Ninh

Việt, Chăm, Khmer, Hoa

2010

Tây Ninh

18.

Kiểm kê khoa học di sản văn hóa phi vật thể toàn tỉnh

Kinh

2010

Bà Rịa – Vũng Tàu

19.

Kiểm kê khoa học di sản văn hóa phi vật thể tỉnh Long An

Việt, Khmer, Hoa

2010

Long An

20.

Kiểm kê khoa học di sản văn hóa phi vật thể tỉnh Vĩnh Long

Việt, Hoa, Chăm, Khmer

2010

Vĩnh Long

21.

Kiểm kê khoa học di sản văn hóa phi vật thể tỉnh Cần Thơ

Kinh, Miên, Hoa,

2010

Cần Thơ

22.

Kiểm kê khoa học di sản văn hóa phi vật thể tỉnh Hậu Giang

Việt, Hoa, Chăm, Khmer

2010

Hậu Giang

23.

Kiểm kê khoa học làng nghề miệt vườn huyện Chợ Lách

Kinh

2010

Bến Tre

24.

Kiểm kê khoa học di sản văn hóa phi vật thể tỉnh An Giang

Việt, Hoa, Chăm, Khmer

2010

An Giang

25.

Kiểm kê khoa học các nghệ nhân đờn ca tài tử

Kinh

2010

Đồng Tháp

26.

Kiểm kê khoa học các nghệ nhân đờn ca tài tử

Kinh

2010

Bạc Liêu

27.

Kiểm kê khoa học di sản văn hóa phi vật thể người Hoa

Hoa

2010

Cà Mau

28.

Kiểm kê khoa học di sản văn hóa phi vật thể toàn tỉnh

Việt, Xtiêng, Khmer, Nùng, Tày

2010

Bình Phước

29.

Kiểm kê khoa học di sản văn hóa phi vật thể người Thủy

Thủy

2011

Tuyên Quang

30.

Kiểm kê khoa học di sản văn hóa phi vật thể người Bố Y

Bố Y

2011

Lào Cai

31.

Kiểm kê khoa học di sản văn hóa phi vật thể người Việt

Kinh

2011

Thái Nguyên

32.

Kiểm kê khoa học di sản “Mo” của người Mường

Mường

2011

Hòa Bình

33.

Kiểm kê khoa học di sản văn hóa phi vật thể người Hà Nhì

Hà Nhì

2011

Điện Biên

34.

Kiểm kê khoa học di sản văn hóa phi vật thể huyện Mê Linh

Kinh

2011

Hà Nội

35.

Kiểm kê khoa học di sản văn hóa phi vật thể liên quan Đức Thánh Trần

Kinh

2011

Hải Dương

36.

Kiểm kê khoa học di sản văn hóa phi vật thể liên quan đến Chử Đồng Tử và nhị vị phu nhân

Kinh

2011

Hưng Yên

37.

Kiểm kê khoa học di sản văn hóa phi vật thể huyện Hải Hậu

Kinh

2011

Nam Định

38.

Kiểm kê khoa học di sản lễ hội cổ truyền ở Ninh Bình

Kinh

2011

Ninh Bình

39.

Kiểm kê khoa học di sản văn hóa phi vật thể “Mo” của người Mường

Mường

2011

Thanh Hóa

40.

Kiểm kê khoa học di sản văn hóa phi vật thể “hát phường vải”

Kinh

2011

Nghệ An

41.

Kiểm kê khoa học di sản văn hóa phi vật thể một huyện ven biển

Kinh

2011

Quảng Trị

42.

Kiểm kê khoa học di sản văn hóa phi vật thể trên địa bàn thành phố Đà Nẵng

Kinh, Hoa, Cơ Tu, Tày, Mường, Nùng

2011

Đà Nẵng

43.

Kiểm kê khoa học di sản văn hóa phi vật thể làng nghề ở Hội An

Kinh

2011

Quảng Nam

44.

Kiểm kê khoa học lễ hội Ka tê của người Chăm

Chăm

2011

Ninh Thuận

45.

Kiểm kê khoa học di sản lễ hội người Chăm

Chăm

2011

Bình Thuận

46.

Tổng điều tra, kiểm kê di sản văn hóa phi vật thể người Mường ở Tân Sơn (giai đoạn 2)

Mường

2011

Phú Thọ

47.

Kiểm kê khoa học di sản văn hóa cồng chiêng huyện K’ Rông Búk

Ê đê, Mnông

2011

Đăk Lắk

48.

Kiểm kê khoa học di sản văn hóa cồng chiêng huyện Đắc Mil

Ê đê, Mnông

2011

Đắc Nông

49.

Kiểm kê khoa học di sản văn hóa cồng chiêng huyện K’Bang

Gia rai, Ba na, Xơ Đăng, Giẻ Triêng

2011

Gia Lai

50.

Kiểm kê khoa học di sản văn hóa cồng chiêng huyện Sa Thầy

Ba na, Xơ Đăng, Giẻ Triêng, Raglai

2011

Kon Tum

51.

Kiểm kê khoa học di sản văn hóa cồng chiêng huyện Đa Huoai

Cơ ho, Mạ, Nùng

2011

Lâm Đồng

52.

Kiểm kê khoa học di sản văn hóa phi vật thể một huyện ven biển

Việt, Hoa, Khmer

2011

Bà Rịa – Vũng Tàu

53.

Kiểm kê khoa học di sản văn hóa phi vật thể miệt vườn của người Việt

Kinh

2011

Vĩnh Long

54.

Kiểm kê khoa học di sản văn hóa phi vật thể miệt vườn của người Việt

Kinh

2011

Hậu Giang

55.

Kiểm kê khoa học di sản văn hóa phi vật thể một huyện ven biển

Việt, Hoa, Khmer

2011

Cà Mau

56.

Tổng quan về di sản văn hóa phi vật thể người Đàng Hạ trên các đảo thuộc tỉnh Khánh Hòa (giai đoạn 2)

Kinh

2012

Khánh Hòa

57.

Kiểm kê khoa học di sản văn hóa phi vật thể thị xã Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh

Kinh

2012

Bắc Ninh

58.

Tổng quan di sản hát bội của cư dân ven biển tỉnh Bình Định

Kinh

2012

Bình Định

ẤN PHẨM

Giới thiệu ấn phẩm sách và tạp chí hàng năm

Thông tin website

TRANG TIN ĐIỆN TỬ VIỆN VĂN HÓA NGHỆ THUẬT QUỐC GIA VIỆT NAM
+ Cơ quan chủ quản: Viện Văn hóa Nghệ thuật quốc gia Việt Nam.
+ Giấy phép số 348/GPSĐBS-TTĐT do Cục Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử Bộ Thông tin và Truyền thông cấp ngày 09/07/2015
+ Người chịu trách nhiệm chính: PGS.TS. Bùi Hoài Sơn.

Địa chỉ: 32 phố Hào Nam - quận Đống Đa - Hà Nội.
Điện thoại: (84-24) 38569162 - (84-24) 35111095.     Fax: (84-24) 35116415.
Email: info@vicas.org.vn
Website: http://vicas.org.vn

Ghi rõ nguồn "VICAS" khi phát hành lại thông tin từ website này.